COLOMBIA

 

  • Tên nước: Cộng hoà Colombia
  • Ngày quốc khánh: 07/08/1819
  • Thủ đô: Bogotá
  • Vị trí địa lý: Là quốc gia duy nhất giáp cả Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. Colombia là một nước lớn và đa dạng, lớn thứ 4 Nam Mỹ( sau Brasil, Argentina và Peru), với diện tích hơn gấp bảy lần New England; gấp đôi Pháp; chỉ nhỏ hơn một chút so với Arizona, California, Oregon và Washington kết hợp lại. Colombia nổi tiếng với địa hình sa mạc và núi cao ở vùng biên giới và được xem là một trong những điểm thu hút du lịch mạo hiểm hàng đầu thế giới.
  • Diện tích: 1.141.748 km2
  • Khí hậu: Khí hậu nhiệt đới dọc theo bờ biển và các đồng bằng phía đông, thời tiết của Colombia lạnh hơn ở các vùng cao nguyên. Với thời tiết mùa khô, mùa hè ấm áp, nhiệt độ trung bình của tất cả các tháng là thấp hơn 22 độ C. Colombia nằm ở phía bắc của Nam Mỹ có khí hậu ôn hòa, nhiệt độ thay đổi theo đọ cao của từng vung, trung bình khoảng 24 độ C.
  • Dân số: 49,210,124 người.
  • Dân tộc: Tương tự như tất cả các quốc gia Mỹ Latinh khác, các cuộc điều tra dân số tại Colombia không lấy dữ liệu sắc tộc, vì thế con số phần trăm dưới đây chủ yếu là ước tính từ các nguồn khác, và có thể rất khác biệt. Những con số thống kê cho thấy người Colombia chủ yếu là tín đồ Cơ đốc giáo La Mã và đại đa số nói tiếng Tây Ban Nha, và phần lớn trong số họ mang dòng máu lai Âu, Phi, Amerindians. 58% dân số là người mestizo, hay lai Âu và Amerindian, và 20% có tổ tiên là người da trắng châu Âu. 14% là người lai trắng đen, hay lai giữa người da đen châu Phi và người có tổ tiên da trắng, 4% có tổ tiên da đen và 3% lai Phi và Amerindian. Người Amerindians thuần chủng chiếm 1% dân số.
  • Hành chính: Colombia là một nhà nước cộng hòa với nhánh hành pháp thống lĩnh cơ cấu chính phủ. Cho đến tận gần đây, tổng thống cùng phó tổng thống do dân bầu trực tiếp với nhiệm kỳ bốn năm; tổng thống vừa là lãnh đạo chính phủ vừa là lãnh đạo nhà nước. Colombia được chia ra thành 32 tỉnh và quận thủ đô.
  • Đơn vị tiền tệ: Peso Colombia (COP)
  • Tôn giáo: Công giáo Roma (79%); Tin lành (13%); Không tôn giáo (6%); Khác (2%)
  • Ngôn ngữ: tiếng Tây Ban Nha